MEGAPIPE • BẢNG GIÁ SỈ & CHIẾT KHẤU THẦU MEP DỰ ÁN

Bảng Giá Ống Nhựa HDPE - PPR - uPVC Công Trình & Chiết Khấu Thầu

MegaPipe cập nhật bảng giá thô và chính sách chiết khấu thầu mới nhất cho 3 dòng ống nhựa cốt lõi: HDPE (ISO 4427), PPR (DIN 8077/8078), và uPVC (TCVN 8491). Chúng tôi hỗ trợ bóc tách khối lượng nhanh chóng từ bản vẽ SOW và giao hàng 24/7 chân công trình toàn quốc.

Báo giá vật tư đường ống MegaPipe
ĐƯỜNG DẪN NƯỚC NÓNG LẠNH

1. Bảng Quy Cách & Báo Giá Ống Nhựa PPR Mẫu

Dưới đây là thông số độ dày và đơn giá thô tham khảo cho ống PPR nước lạnh (PN10) và nước nóng (PN20) theo tiêu chuẩn DIN 8077/8078. Liên hệ hotline để nhận file chiết khấu đầy đủ phụ kiện tê, cút, rắc co ren.

Đường kính ngoài (DN) Cấp áp lực (PN) Độ dày thành ống (mm) Đơn giá thô (VNĐ/m) Giá sỉ sau chiết khấu (Ước tính)
DN20 - Phi 20 PN10 (Lạnh) / PN20 (Nóng) 2.3 / 3.4 24,500 / 46,200 Liên hệ nhận chiết khấu kịch trần
DN25 - Phi 25 PN10 (Lạnh) / PN20 (Nóng) 2.8 / 4.2 36,800 / 69,500 Liên hệ nhận chiết khấu kịch trần
DN32 - Phi 32 PN10 (Lạnh) / PN20 (Nóng) 2.9 / 5.4 57,200 / 115,000 Liên hệ nhận chiết khấu kịch trần
DN50 - Phi 50 PN10 (Lạnh) / PN20 (Nóng) 4.6 / 8.3 135,000 / 274,000 Liên hệ nhận chiết khấu kịch trần
DN75 - Phi 75 PN10 (Lạnh) / PN20 (Nóng) 6.8 / 12.5 305,000 / 615,000 Liên hệ nhận chiết khấu kịch trần
HẠ TẦNG CẤP THOÁT NƯỚC

2. Bảng Quy Cách & Báo Giá Ống Nhựa HDPE Mẫu

Dưới đây là thông số độ dày và đơn giá ống HDPE trơn PE100 chịu lực theo quy chuẩn ISO 4427. Thầu MEP dự án lớn luôn nhận được mức giảm trừ trực tiếp từ nhà máy trên tổng khối lượng SOW đặt hàng.

Đường kính ngoài (DN) Cấp áp lực (PN) Độ dày thành ống (mm) Đơn giá thô (VNĐ/m) Giá sỉ sau chiết khấu (Ước tính)
DN90 - Phi 90 PN10 / PN16 4.3 / 6.7 118,500 / 176,200 Đấu thầu chiết khấu cực cao
DN110 - Phi 110 PN10 / PN16 5.3 / 8.1 174,000 / 259,000 Đấu thầu chiết khấu cực cao
DN160 - Phi 160 PN10 / PN16 7.7 / 11.8 368,000 / 542,000 Đấu thầu chiết khấu cực cao
DN200 - Phi 200 PN10 / PN16 9.6 / 14.7 572,000 / 845,000 Đấu thầu chiết khấu cực cao
DN315 - Phi 315 PN10 / PN16 15.0 / 23.2 1,418,000 / 2,120,000 Đấu thầu chiết khấu cực cao
THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG & DÂN DỤNG

3. Bảng Quy Cách & Báo Giá Ống Nhựa uPVC Mẫu

Dưới đây là thông số quy cách và đơn giá thô cho ống uPVC đạt tiêu chuẩn TCVN 8491 (ISO 1452). Chuyên thoát nước trọng lực không áp lực và bảo vệ cáp điện âm tường ngầm đô thị.

Đường kính ngoài (DN) Cấp áp lực (PN) Độ dày thành ống (mm) Đơn giá thô (VNĐ/m) Giá sỉ sau chiết khấu (Ước tính)
DN21 - Phi 21 PN10 / PN16 1.6 / 2.0 7,800 / 9,400 Liên hệ nhận giá đại lý sỉ
DN90 - Phi 90 PN6 / PN10 2.7 / 4.3 54,500 / 84,200 Liên hệ nhận giá đại lý sỉ
DN110 - Phi 110 PN6 / PN10 3.2 / 5.3 82,000 / 128,500 Liên hệ nhận giá đại lý sỉ
DN160 - Phi 160 PN6 / PN10 4.7 / 7.7 174,000 / 268,000 Liên hệ nhận giá đại lý sỉ
DN315 - Phi 315 PN6 / PN10 9.2 / 15.0 648,000 / 1,020,000 Liên hệ nhận giá đại lý sỉ
QUẢN TRỊ CUNG ỨNG

Chính Sách Chiết Khấu Thầu & Hỗ Trợ Dự Án Tối Đa

Chiết Khấu Thầu Linh Hoạt

MegaPipe áp dụng cơ chế chiết khấu bậc thang từ 15% - 35% tùy thuộc vào tổng giá trị SOW và tiến độ thanh toán của đối tác cơ điện.

Giao Hàng Chân Công Trình 24/7

Vận hành đội xe đa tải trọng chuyên dụng hạ hàng tận công trường trên toàn quốc, đảm bảo khớp mốc tiến độ thi công thực tế.

Thu Mua Lại Vật Tư Thừa

Cam kết thu mua lại lượng ống nhựa và phụ kiện mới nguyên vẹn trong ngưỡng 5% - 10% giá trị đơn hàng sau nghiệm thu thầu.

FAQs

Tư Vấn Quy Trình Thầu & Giải Đáp Báo Giá

NHẬN BÁO GIÁ NHANH

Đăng Ký Nhận Báo Giá Sỉ Chiết Khấu Cao Nhất

Gửi ngay bảng khối lượng vật tư SOW dự án của bạn (thông qua link Google Drive/Dropbox). Đội ngũ kỹ sư thầu của MegaPipe sẽ xử lý và gửi lại báo giá sỉ tối ưu sau 60 phút:

Hotline thầu: 0899.327.127
Email dự án: lienhe@megapipe.vn
* Vui lòng tải file SOW của dự án lên Google Drive/Dropbox rồi bật quyền truy cập công khai và dán đường link vào đây.

* MegaPipe cam kết bảo mật 100% thông tin dự án và bảng giá đấu thầu của đối tác.

Bản Đồ Tri Thức Giá Cả Vật Tư Đường Ống Cho Nhà Thầu MEP

Tại MegaPipe, chúng tôi gộp toàn bộ dữ liệu giá vật tư cốt lõi vào một trang tổng hợp duy nhất. Thiết kế này giúp các nhà thầu cơ điện MEP và kỹ sư dự toán (QS) tra cứu trực quan và đối chiếu nhanh chóng mà không gặp trở ngại điều hướng giữa nhiều danh mục hay bài viết riêng lẻ.

1. Vì Sao Nên Tránh Chia Nhỏ Bảng Giá Theo Dạng Bài Viết?

Việc tạo ra các bài viết lẻ tẻ cho mỗi năm hoặc từng hãng sản xuất thường dẫn đến các lỗi cấu trúc website:

  • Tự cạnh tranh từ khóa (Keyword Cannibalization): Các bài viết lẻ tranh chấp tín hiệu SEO của nhau cho cùng một nhóm từ khóa mục tiêu như "bảng giá ống nhựa công trình".
  • Trang nội dung mỏng (Thin Content): Bảng giá cũ qua các năm nếu không được dọn dẹp sẽ làm loãng chất lượng toàn site khi công cụ tìm kiếm quét dữ liệu.
  • Đứt mạch điều hướng người dùng: Việc bắt nhà thầu phải bấm qua lại nhiều trang lẻ chỉ để so sánh giá uPVC và PPR gây lãng phí thời gian trong khâu dự toán.

2. Ý Nghĩa Của Đơn Giá Thô Và Mức Chiết Khấu Thầu Dự Án

Khách hàng công trình B2B không mua hàng dựa trên đơn giá niêm yết thô trên catalogue. Bảng giá thô chỉ đóng vai trò làm hệ số tham chiếu cơ sở để áp dụng mức chiết khấu thầu:

  • Dự án MEP quy mô lớn (Nhà máy FDI, KĐT): Nhận mức chiết khấu kịch trần trực tiếp từ nhà máy sản xuất nhờ tổng giá trị SOW (Scope of Work) lớn.
  • Hỗ trợ cung ứng mẫu vật tư: MegaPipe cấp miễn phí mẫu ống thực tế (15 - 30cm) có tem nhãn rõ ràng kèm catalogue và CO/CQ đóng dấu đỏ để trình duyệt chủ đầu tư trước khi ký kết SOW chính thức.

Cơ Chế Giao Nhận Và Quản Trị Vật Tư Công Trình Tại MegaPipe

Để đảm bảo dòng tiền và tiến độ thi công tốt nhất cho đối tác, chúng tôi cam kết thực hiện 3 nguyên tắc vận hành cốt lõi:

  • Bảo chứng tiến độ giao hàng 24/7: Giao hàng trực tiếp bằng xe tải chuyên dụng ngay tại chân công trình theo đúng mốc bàn giao đã cam kết, không làm gián đoạn tiến độ thi công của nhà thầu.
  • Hỗ trợ thu mua vật tư thừa: Hỗ trợ thu mua lại từ 5% đến 10% lượng ống nhựa và phụ kiện dư thừa còn nguyên vẹn sau khi nghiệm thu hạng mục nhằm giúp nhà thầu tối ưu hóa dòng vốn lưu động.
  • Đổi trả lỗi kỹ thuật trong 24 giờ: Cam kết đổi mới 1-1 đối với các trường hợp nứt vỡ do vận chuyển hoặc lỗi bọt khí từ nhà sản xuất trong vòng 24 giờ.