MEGA PIPE • TỔNG KHO VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG HẠ TẦNG ĐẠT CHUẨN MEP

Ống Nhựa HDPE Và Phụ Kiện Công Trình: Tổng Kho Chiết Khấu Cao

MegaPipe (kế thừa uy tín từ CSC Thăng Long) là hệ thống tổng kho phân phối ống nhựa HDPE cấp thoát nước và ống HDPE gân sóng 2 lớp chuyên dụng cho các công trình hạ tầng trên toàn quốc. Chúng tôi phân phối đầy đủ quy cách kích thước từ DN20 đến DN1000, bảo chứng chất lượng bằng chứng chỉ CO/CQ chính hãng và cam kết tiến độ giao hàng 24/7 chân công trình.

Ống nhựa HDPE
Giao Hàng Toàn Quốc Bàn giao 24/7 chân công trình
PHÂN LOẠI THỰC THỂ SẢN PHẨM

Danh Mục Ống Nhựa HDPE Sẵn Kho Tại MegaPipe

Để thuận tiện cho công tác tra cứu kỹ thuật và duyệt mẫu, hệ thống ống nhựa HDPE được phân chia thành 3 chủng loại cốt lõi dưới đây:

Ống Nhựa HDPE Trơn

Cấp Nước & Dẫn Hóa Chất

Sản xuất từ hạt nhựa PE100 hoặc PE80 cao cấp đạt tiêu chuẩn ISO 4427 và DIN 8074. Phù hợp dẫn nước áp lực cao, không đóng cặn, kháng axit/kiềm tốt.

Thông số cốt lõi:

  • Đường kính ngoài: DN20 - DN1000.
  • Cấp áp lực chịu tải: PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20.
  • Tiêu chuẩn chế tạo: ISO 4427, DIN 8074.

Ống HDPE Gân Sóng 2 Lớp

Thoát Nước Thải Hạ Tầng

Thiết kế gân sóng tăng lực chịu vòng (độ cứng vòng SN4, SN8) chuyên dụng chôn ngầm dưới lòng đất. Mặt trong trơn nhẵn tối ưu lưu tốc dòng chảy thoát thải.

Thông số cốt lõi:

  • Thiết kế cấu trúc: Gân sóng chịu lực chịu lực vòng tốt.
  • Độ cứng vòng tiêu chuẩn: SN4, SN8.
  • Ứng dụng: Thoát nước mưa, thoát nước thải đô thị/KCN.

Phụ Kiện HDPE Đồng Bộ

Kết Nối & Thi Công Đường Ống

Đầy đủ chủng loại phụ kiện kết nối đồng bộ phục vụ thi công lắp đặt tại công trường. Cung cấp máy hàn thủy lực, hàn cơ tay đi kèm hỗ trợ cho mượn/thuê.

Danh mục sẵn kho:

  • Hàn nhiệt đầu nối: Măng sông, tê, cút, chếch, mặt bích.
  • Hàn điện trở & phụ kiện ren: Kết nối thông minh.
  • Thiết bị hỗ trợ: Đai khởi thủy, máy hàn nhiệt đối đầu.
QUY CÁCH TIÊU CHUẨN

Bảng Tra Quy Cách Kích Thước & Áp Lực Ống Nhựa HDPE PE100

Kỹ sư MEP có thể đối chiếu nhanh độ dày thành ống (e) tương ứng với đường kính ngoài (DN) và cấp áp lực (PN) dưới đây theo tiêu chuẩn ISO 4427:

Đường kính ngoài (DN) Cấp áp lực (PN) Chỉ số SDR Độ dày thành ống (e) Trọng lượng quy chuẩn
DN90 PN10 SDR17 5.4 mm ~ 1.45 kg/m
DN110 PN10 SDR17 6.6 mm ~ 2.15 kg/m
DN160 PN10 SDR17 9.5 mm ~ 4.51 kg/m
DN200 PN10 SDR17 11.9 mm ~ 7.03 kg/m
DN315 PN10 SDR17 18.7 mm ~ 17.50 kg/m
DN500 PN10 SDR17 29.7 mm ~ 43.90 kg/m

* Lưu ý: Bản Catalogue đầy đủ của MegaPipe chứa toàn bộ bảng quy cách kích thước từ DN20 đến DN1000 kèm theo các cấp áp lực PN6, PN8, PN12.5, PN16, PN20. Vui lòng bấm tải xuống Catalogue PDF đầy đủ ở nút Hero phía trên hoặc điền Form gửi yêu cầu báo giá bên dưới.

HỒ SƠ NĂNG LỰC THỰC CHIẾN

Hồ Sơ Dự Án Thực Chiến: Vật Tư Cấp Đến Chân Công Trình

Tránh sáo ngữ "uy tín hàng đầu", MegaPipe chứng minh năng lực thầu cung ứng vật tư đường ống qua các dự án hạ tầng trọng điểm đã bàn giao thành công trên toàn quốc:

Năng lực tổng kho cơ sở

Tổng Kho Phân Phối Hạ Tầng Miền Bắc & Toàn Quốc

Kế thừa cơ sở hạ tầng uy tín từ CSC Thăng Long, chúng tôi sở hữu kho bãi rộng lớn, trang bị máy cẩu cẩu hàng hiện đại, luôn sẵn kho đầy đủ chủng loại đường ống cấp thoát nước HDPE để phục vụ giao hàng thần tốc.

5.000m² Diện tích kho bãi
CO/CQ 100% Chính Hãng
DN20-1000 Sẵn kho cực lớn
24/7 Hỗ trợ giao hàng

Các dự án tiêu biểu:

Hưng Yên Đô Thị Xanh
Dự Án Thoát Nước Thải Khu Đô Thị Ecopark

Cung cấp ống nhựa HDPE gân sóng D560 chịu lực vòng SN4/SN8 thoát nước thải hạ tầng và phụ kiện mặt bích đồng bộ. Bàn giao đúng tiến độ, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt của ban quản lý.

Lai Châu Năng lượng / Thủy điện
Tuyến Đường Ống D900 Thủy Điện Lậm Nụm

Cung cấp tuyến ống nhựa HDPE cực đại đường kính lớn D900 phục vụ dẫn dòng thủy điện tại địa hình đồi núi dốc hiểm trở Lai Châu, đáp ứng độ uốn dẻo và tính năng chịu lực nén cao.

Quảng Ninh / Hòa Bình Thủy sản & Đời sống
Hệ Thống Lồng Nuôi Cá HDPE Đảo Phất Cờ & Hồ Hòa Bình

Cung cấp ống nhựa HDPE chịu phơi ải thời tiết ngoài trời lâu năm và lực xô húc của sóng biển, hỗ trợ kỹ sư và ngư dân gia công hệ thống lồng bè nuôi cá, giàn lồng hàu bền vững.

Nha Trang / Hải Phòng Cấp thoát nước sạch & xử lý rác
Tuyến Ống HDPE D710 Cấp Nước Sạch & Thoát Hóa Chất

Cung cấp ống nước HDPE cỡ lớn D710 dẫn nước sạch đô thị Nha Trang và tuyến ống xả thải kháng hóa chất ăn mòn tại khu xử lý rác thải công nghiệp Hải Phòng.

CHÍNH SÁCH BÁO GIÁ

Bảng Giá Ống Nhựa HDPE & Cơ Chế Chiết Khấu Cho Nhà Thầu

Đơn giá ống nhựa HDPE công trình phụ thuộc vào quy cách kích thước (DN), cấp áp lực (PN), thương hiệu sản xuất (Tiền Phong, Song Long, Nhựa Đệ Nhất, STP Trường Thịnh...) và khối lượng đơn hàng. MegaPipe cam kết áp dụng mức chiết khấu từ 15% đến 35% trực tiếp trên bảng giá nhà máy cho các đơn hàng cấp dự án.
Chiết khấu 15% - 35%

Khấu trừ trực tiếp trên đơn giá nhà máy, cam kết giá thầu cạnh tranh nhất.

VAT & CO/CQ Đầy Đủ

Báo giá đã bao gồm VAT 10% (hoặc thuế suất hiện hành) và đủ hồ sơ chất lượng.

Hỗ Trợ Vận Chuyển Chân Công Trình

Miễn phí hoặc hỗ trợ cước vận chuyển bằng xe tải cẩu chuyên dụng đến tận công trình trên toàn quốc cho các đơn hàng đạt hạn mức.

Nhận Bảng Giá HDPE Excel

Tải nhanh tệp Excel bảng giá gốc nhà máy kèm công thức tính chiết khấu tự động cho nhà thầu MEP.

Đăng Ký Tải Bảng Giá Excel
QUẢN TRỊ RỦI RO & CHÍNH SÁCH

Cam Kết Vận Hành & Chính Sách Bảo Vệ Nhà Thầu Tại MegaPipe

Nhằm tháo gỡ triệt để các rủi ro vận hành trong thi công vật tư đường ống, MegaPipe thiết lập 3 chính sách cam kết bằng văn bản:

1. Thu Mua Vật Tư Dư Thừa

MegaPipe cam kết hỗ trợ thu mua lại lượng ống trơn và phụ kiện HDPE còn nguyên vẹn, không móp méo dư thừa sau khi nghiệm thu công trình (lên tới 5 - 10% giá trị hợp đồng). Giúp nhà thầu tối ưu hóa dòng tiền và loại bỏ lãng phí vật tư.

2. Bảo Chứng Chất Lượng CO/CQ

Chúng tôi cam kết đền bù 200% giá trị đơn hàng nếu nhà thầu phát hiện MegaPipe cung ứng sản phẩm không chính hãng, hàng giả, hàng nhái hoặc không cung cấp đầy đủ giấy tờ CO/CQ chứng chỉ xuất xưởng đi kèm lô hàng giao.

3. Phạt Giao Hàng Chậm Trễ

Nếu xảy ra sự cố chậm tiến độ giao hàng đã cam kết trong hợp đồng gây ảnh hưởng trực tiếp đến kế hoạch thi công của nhà thầu, MegaPipe chịu phạt 0.5% giá trị đơn hàng giao chậm cho mỗi ngày trễ hẹn và đền bù chi phí điều xe cẩu cứu hộ.

FAQs

Hỏi Đáp Kỹ Thuật & Thủ Tục Mua Ống HDPE Công Trình

Tổng hợp thông tin giải quyết nhanh các câu hỏi thắc mắc thường gặp của đội ngũ kỹ sư MEP và phòng vật tư dự án:

NHẬN BÁO GIÁ NHANH

Yêu Cầu Báo Giá Sỉ Chiết Khấu Cao

Hãy gửi bảng khối lượng vật tư đường ống (tệp Excel, bản vẽ mặt bằng hoặc PDF danh mục SOW) dưới đây. Bộ phận thầu của MegaPipe sẽ xử lý dữ liệu và gửi lại bảng báo giá sỉ tối ưu sau 60 phút làm việc:

Hotline thầu: 0899.327.127
Email dự án: lienhe@megapipe.vn
* Vui lòng tải file SOW của dự án lên Google Drive/Dropbox rồi bật quyền truy cập công khai và dán đường link vào đây.

* MegaPipe cam kết bảo mật 100% thông tin dự án của bạn và không gửi tin nhắn rác.

Tổng Quan Về Vật Liệu Nhựa HDPE Trong Hạ Tầng Kỹ Thuật

HDPE (High Density Polyethylene) là nhựa polyethylene tỷ trọng cao, cấu trúc mạch polyme thẳng ít phân nhánh mang lại độ bền cơ lý vượt trội. Trong lĩnh vực cơ điện MEP và xây dựng hạ tầng, vật liệu HDPE được chuẩn hóa để thay thế các dòng ống kim loại truyền thống nhờ các thuộc tính kháng ăn mòn hóa chất và tuổi thọ vận hành trên 50 năm.

1. Phân Biệt Vật Liệu PE100 Và PE80

Khi bóc tách khối lượng hoặc trình mẫu bản vẽ thiết kế, kỹ sư MEP cần lưu ý phân biệt hai nhóm vật liệu chế tạo phổ biến:

  • Hạt nhựa PE100: Có ứng suất tối thiểu MRS đạt 10.0 MPa. Ống chế tạo từ PE100 có độ bền kéo cao hơn, độ dày thành ống mỏng hơn so với PE80 khi chịu cùng một cấp áp lực làm việc, giúp tối ưu hóa trọng lượng vật tư và lưu lượng dòng chảy trong lòng ống.
  • Hạt nhựa PE80: Có ứng suất tối thiểu MRS đạt 8.0 MPa. Phù hợp cho các tuyến ống cấp nước cỡ nhỏ, các dự án dân dụng hoặc đường ống chịu áp lực thấp để tiết kiệm ngân sách thầu.

2. Tiêu Chuẩn Sản Xuất Hiện Hành

Ống nhựa HDPE phân phối bởi MegaPipe được kiểm định nghiêm ngặt tại nhà máy sản xuất, đạt các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia:

  • ISO 4427: Tiêu chuẩn quốc tế quy định cho hệ thống ống nhựa HDPE dùng trong cấp nước sạch.
  • DIN 8074 / DIN 8075: Tiêu chuẩn công nghiệp Đức về kích thước và thử nghiệm áp suất phá hủy của ống Polyethylene.
  • TCVN 7305: Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam tương đương hoàn toàn với tiêu chuẩn ISO 4427.

Các Phương Pháp Đấu Nối Ống HDPE Tại Công Trường

Để tạo ra hệ thống đường ống khép kín chịu được áp lực cao ổn định, đội ngũ thợ thi công của nhà thầu MEP có thể áp dụng ba giải pháp đấu nối dưới đây tùy thuộc vào kích thước đường kính ngoài (DN) của ống:

1. Phương Pháp Hàn Nhiệt Đối Đầu (Butt Fusion)

  • Phạm vi áp dụng: Dành cho các đường ống có đường kính ngoài từ DN63 đến DN1000.
  • Quy trình thi công: Sử dụng máy hàn thủy lực chuyên dụng để gá kẹp hai đầu ống, dùng đĩa dao mài phẳng tiết diện cắt, sau đó ép tấm gia nhiệt nóng chảy đầu ống và dùng lực nén thủy lực liên kết chặt hai đầu ống nóng chảy lại với nhau cho đến khi nguội tự nhiên.
  • Ưu điểm: Mối hàn đồng chất có độ bền kéo bằng hoặc lớn hơn độ bền kéo của thân ống gốc, không rò rỉ dưới áp lực PN10 - PN16.

2. Phương Pháp Hàn Điện Trở (Electrofusion)

  • Phạm vi áp dụng: Phù hợp cho việc đấu nối trong không gian hẹp, sửa chữa sự cố đường ống ngầm hoặc đấu nối các co, cút góc của tuyến ống dẫn hóa chất.
  • Quy trình thi công: Sử dụng phụ kiện hàn điện trở (măng sông, tê) có tích hợp dây điện trở bên trong lòng đai. Sử dụng máy hàn điện trở cấp dòng điện định mức làm nóng chảy lớp nhựa tiếp xúc giữa đai phụ kiện và ngoài thành ống.

3. Phương Pháp Nối Ren Cơ Học (Compression Fittings)

  • Phạm vi áp dụng: Đường kính ngoài cỡ nhỏ từ DN20 đến DN110.
  • Quy trình thi công: Sử dụng phụ kiện ren bằng nhựa PP chịu lực cao (rắc co, tê ren, cút ren) xiết chặt đai ốc ren cơ học khóa chặt đệm cao su ôm khít đầu ống. Phương pháp này thi công thủ công nhanh chóng bằng cờ lê xích, không cần sử dụng nguồn điện và nguồn nhiệt.

Hướng Dẫn Thử Áp Lực Đường Ống HDPE Hiện Trường

Công tác thử áp lực nước tại hiện trường công trình là thủ tục bắt buộc trước khi lấp đất và bàn giao nghiệm thu. Quy trình chuẩn hóa gồm 3 bước:

  1. Chuẩn bị hệ thống: Bơm nước đầy toàn bộ tuyến ống, tiến hành xả khí hoàn toàn thông qua các van xả khí lắp đặt tại các điểm cao nhất của tuyến ống. Ngâm tuyến ống chứa nước tối thiểu 24 giờ để ổn định nhiệt độ và áp suất bên trong.
  2. Tăng áp lực thử: Sử dụng bơm thử áp lực cơ học hoặc thủy lực tăng từ từ áp suất lòng ống lên giá trị áp suất thử nghiệm $P_{\text{thử}} = 1.5 \times P_{\text{làm việc}}$ (áp suất thiết kế tối đa).
  3. Quan trắc rò rỉ: Duy trì áp suất thử trong thời gian tối thiểu 60 đến 120 phút. Hệ thống được đánh giá là đạt chuẩn nghiệm thu nếu độ sụt giảm áp suất ghi nhận tại đồng hồ đo không vượt quá 0.02 MPa (0.2 bar) và không xuất hiện rò rỉ nước tại tất cả các mối hàn đầu nối.